trung tam bao hanh tivi hung yen

trung tam bao hanh tivi hung yen
Trung tâm bảo hành tivi lg tại hà nội

Sửa chữa tivi lg tại Hà Nội

Sửa chữa tivi lg tại Hà Nội
Sửa chữa tivi lg tại Hà Nội

Trung tâm bảo hành sửa chữa lg tại hưng yên

Trung tâm bảo hành sửa chữa lg tại hưng yên
Trung tâm bảo hành sửa chữa lg tại hưng yên

Sửa chữa tivi LG tại hưng yên

Sửa chữa tivi LG tại hưng yên
Sửa chữa tivi LG tại hưng yên

Khối xử lý tín hiệu video (Phần 4)

4. Phân tích khối xử lý tín hiệu Video trên Tivi PANASONIC TX-32LE 

4.1. Sơ đồ tổng quát khối xử lý tín hiệu Video trên máy Panasonic TX-32LE 
Khối xử lý tín hiệu Video trên máy Panasonic TX-32LE gồm các thành phần: 
- Bộ kênh và trung tần. 
- IC xử lý tín hiệu cho cổng HDMI. 
- IC xử lý tín hiệu Video đa chức năng VCT69XYP
Hình 30 - Sơ đồ tổng quát khối xử lý tín hiệu Video trên máy Panasonic TX-32LE
Hình 30 - Sơ đồ tổng quát khối xử lý tín hiệu Video trên máy Panasonic TX-32LE
- IC xử lý tín hiệu Video đa nhiệm VTC69… thực hiện các chức năng: Chuyển mạch, giải mã, đổi ADC, Matrix, Scaler, tạo hiển thị, LVDS.
4.2. Bộ kênh và trung tần trên máy Panasonic TX-32LE 
Hình 31a - Điện áp và tín hiệu điều khiển bộ kênh và trung tần.
Hình 31a - Điện áp và tín hiệu điều khiển bộ kênh và trung tần. 
Điện áp cấp cho bộ kênh bao gồm: 
- Điện áp 5V cấp cho mạch Logic để giải mã các lệnh SDA, SCL từ vi xử lý đưa tới, tạo ra các lệnh điều khiển bộ kênh hoạt động, đồng thời điện áp 5V cũng cấp nguồn cho mạch xử lý tín hiệu cao và trung tần của bộ kênh. 
- Điện áp 30V cấp cho mạch VT của bộ kênh, VT (Voltage Tuning) là điện áp cấp cho các mạch xử lý cao tần để thay đổi tần số tín hiệu thu đầu vào. 
Các tín hiệu điều khiển bộ kênh: 
- Điều khiển bộ kênh được thực hiện bởi vi xử lý thông qua các bus dữ liệu SDA-Tuner, SCL-Tuner, SDA-3,3V và SCL-3,3V, mạch logic trong kênh sẽ giải mã lệnh để lấy ra các lệnh điều khiển như lệnh chuyển kênh, dò kênh, thay đổi băng sóng… 
Các tín hiệu ra của bộ kênh gồm có: 
- Tín hiệu Video OUT đưa ra được khuếch đại qua hai đèn Q122 và Q123 rồi đi cấp cho mạch xử lý tín hiệu Video. 
- Tín hiệu trung tần tiếng SIF đưa ra sau đó đi cấp cho mạch xử lý tín  hiệu Audio Processor. 
* Mạch tạo ra điện áp 30V cấp cho mạch VT của bộ kênh. 
- Mạch tạo điện áp 30V lợi dụng điện áp xung ở chân SW của IC ổn áp nguồn 3,3V (BD9003F), mạch sử dụng xung điện này cho chỉnh lưu bội áp qua các linh kiện C3802, C3816, D3806, D3807, C3815 để thu được điện áp khoảng 35V trên tụ C3815, sau đó điện áp này được gim áp thông qua R3819 và D3804 để lấy ra 30V cấp cho mạch VT của bộ kênh.
Hình 31b - Mạch chỉnh lưu bội áp để lấy ra điện áp VT (30V) cấp cho bộ kênh
Hình 31b - Mạch chỉnh lưu bội áp để lấy ra điện áp VT (30V) cấp cho bộ kênh
4.3. Mạch xử lý tín hiệu HDMI 
Hình 32a - Mạch xử lý tín hiệu HDMI
Hình 32a - Mạch xử lý tín hiệu HDMI 
Hình 32b - Cổng giao tiếp chuẩn HDMI
Hình 32b - Cổng giao tiếp chuẩn HDMI
Cổng HDMI giao tiếp (High Definition Multimedia Interface) bao gồm các tín 
hiệu: 
- DDC-SCL-P0 giao tiếp với IC nhớ ROM 
- DDC-ADA-P0 giao tiếp với IC nhớ
Hình 32c - Các tín hiệu DDC-SCL-P0 và DDC-SDA-P0 giao tiếp với IC nhớ
Hình 32c - Các tín hiệu DDC-SCL-P0 và DDC-SDA-P0 giao tiếp với IC nhớ 
Hình 32d - Tín hiệu vào ra của IC xử lý tín hiệu HDMI
Hình 32d - Tín hiệu vào ra của IC xử lý tín hiệu HDMI
* Tín hiệu vào từ cổng HDMI đưa đến IC xử lý HDMI RECEIVER là 8 bít dữ liệu sau: 
- CLK+, CLK-
- D0+, D0 -
- D1+, D1 -
- D2+, D2 -
* Tín hiệu ra của IC xử lý tín hiệu HDMI là dữ liệu 8 bít mang thông tin của 3 mầu R, G, B và hai xung đồng bộ H.SYNC và V.SYNC 
- R 8Bit data Bus 
- G 8Bit data Bus 
- B 8Bit data Bus 
* Nguồn điện cung cấp cho IC - HDMI
Hình 32e - Các nguồn điện áp cấp cho IC tiếp nhận tín hiệu  - HDMI
Hình 32e - Các nguồn điện áp cấp cho IC tiếp nhận tín hiệu  - HDMI 
* Trao đổi dữ liệu giữa CPU với IC nhận tín hiệu HDMI
Hình 32f - Trao đổi dữ liệu giữa CPU với IC nhận tín hiệu HDMI
Hình 32f - Trao đổi dữ liệu giữa CPU với IC nhận tín hiệu HDMI 
- HDEN - Tín hiệu cho phép IC nhận tín hiệu HDMI hoạt động 
- HDHS - Gửi tín hiệu H.SYNC về CPU 
- HDVS -  Gửi tín hiệu V.SYNC về CPU 
- SDA, SCL là các bus dữ liệu Serial để trao đổi dữ liệu giữa CPU với IC nhận tín hiệu HDMI. 
- HCLK xung Clock 
- HDMI_INT - Tín hiệu ngắt 
- HDMI_SCDET - Tách dò tín hiệu HDMI 
- HDMI_RST - Tín hiệu khởi động IC nhận tín hiệu HDMI 
- MUTE_OUT - Tín nhiệu Mute âm thanh 
- HDMI_5V_DET_P0 - Lệnh mở điện áp 5V ra cổng HDMI Port 
4.4. Mạch xử lý tín hiệu Video tổng hợp: 
* Các tín hiệu vào của IC xử lý tín hiệu Video tổng hợp. 
- Các tín hiệu Video từ cổng Component đi trực tiếp vào IC thông qua các tín hiệu Y, Pr, Pb. 
- Các tín hiệu từ cổng AV1 bao gồm các tín hiệu: Red, Green, Blue và CVBS. 
- Các tín hiệu từ cổng AV2 bao gồm các tín hiệu: Red, Green, Blue và CVBS. 
- Các tin hiệu từ cổng AV3 bao gồm các linh kiện: Y, C và CVBS 
- Các tín hiệu CVBS mang thông tin của tín hiệu H.SYNC và V.SYNC
Hình 33 - Ngõ vào của các tín hiệu Video input đưa đến IC xử lý Video tổng hợp
Hình 33 - Ngõ vào của các tín hiệu Video input đưa đến IC xử lý Video tổng hợp 
Hình 34 - Tín hiệu Video từ IC nhận HDMI đưa đến IC xử lý tín hiệu Video tổng hợp thông qua các Bus: 8Bus data Red, 8Bus data Green và 8Bus data Blue và các tín hiệu đồng bộ HDHS (Hight Definition Horyontal Synsep) - xung dòng độ phân giải cao, HDVS - xung mành độ phân giải cao, HCLK.
Hình 34 - Tín hiệu Video từ IC nhận HDMI đưa đến IC xử lý tín hiệu Video tổng hợp thông qua các Bus: 8Bus data Red, 8Bus data Green và 8Bus data Blue và các tín hiệu đồng bộ HDHS (Hight Definition Horyontal Synsep) - xung dòng độ phân giải cao, HDVS - xung mành độ phân giải cao, HCLK. 
* Tín hiệu ra của IC xử lý tín hiệu Video tổng hợp điều khiển màn hình LCD
Hình 35 - Tín hiệu ra của IC xử lý tín hiệu Video tổng hợp đưa đến điều khiển màn hình LCD PANEL
Hình 35 - Tín hiệu ra của IC xử lý tín hiệu Video tổng hợp đưa đến điều khiển màn hình LCD PANEL 
* Phân tích sơ đồ khối của IC xử lý tín hiệu Video tổng hợp VTC69XYP 
- Tín hiệu Video từ bộ kênh và từ Ngõ vào Video input được đưa đến mạch Switch, ở đây hai tín hiệu được chuyển mạch rồi đưa vào mạch Front End 
- Mạch Front End chuyển mạch tiếp rồi đưa tín hiệu sang mạch giải mã Decoder, mạch giải mã sẽ giải mã các tín hiệu Video hoặc tín hiệu Y/C để lấy ra tín hiệu Y, Pr, Pb. 
- Tiếp sau đó mạch Mixer sẽ trộn hai nguồn tín hiệu trước khi đưa vào mạch đổi ADC và xử lý xung  đồng bộ. 
- Đầu ra ta thu được các tín hiệu số R-Digital, G-Digital và B-Digital và các xung HS, VS và xung Clock các tín hiệu này được đưa sang mạch Scaler. 
- Mạch Scaler sẽ xử lý các nguồn tín hiệu có độ phân giải khác nhau rồi đưa ra khung màn hình chuẩn phù hợp với độ phân giải của màn 
- Phần cuối của mạch Scaler là mạch tạo hiển thị OSD, mạch này sẽ chèn các tín hiệu hiển thị vào Hình ảnh để giúp người sử dụng điều khiển được dễ dàng. 
- Mạch LVDS thực hiện điều khiển trực tiếp màn hình, các dữ liệu từ mạch Scaler đưa tới sẽ được xử lý để tạo ra các tín hiệu điều khiển trực tiếp các điểm ảnh trên màn hình.
Hình 36 - IC xử lý tín hiệu Video tổng hợp trên máy Tivi LCD PANASONIC
Hình 36 - IC xử lý tín hiệu Video tổng hợp trên máy Tivi LCD PANASONIC 
Đọc thêm »

Khối xử lý tín hiệu video (Phần 3)

3. Phân tích sơ đồ khối xử lý tín hiệu Video trên máy Tivi LCD SAMSUNG 

Hình 21 - Sơ đồ khối xử lý tín hiệu Video trên máy Tivi LCD SAMSUNG
Hình 21 - Sơ đồ khối xử lý tín hiệu Video trên máy Tivi LCD SAMSUNG 
3.1. Bộ kênh và trung tần. 
Bộ kênh thực hiện các chức năng: 
- Thu tín hiệu từ đài phát rồi cho đổi tần để tạo ra tín hiệu trung tần IF. 
- Khuếch đại tín hiệu IF và giải điều chế để lấy ra tín hiệu Video và SIF ở ngõ ra, tín hiệuVideo sẽ đưa sang mạch giải mã mầu để lấy ra các tín hiệu Y, Cr, Cb. Tín hiệu SIF đưa sang mạch xử lý âm thanh để lấy ra tín hiệu Audio. 
- Thực hiện chuyển kênh, dò kênh. 
Điều khiển bộ kênh: 
- Nguồn cấp cho bộ kênh là 5V và 30V, 5V cấp nguồn cho mạch tín hiệu và mạch xử lý số, 30V cấp cho mạch VT (Voltage Tuning). 
- Các chức năng điều khiển bộ kênh do CPU thực hiện và truyền theo hai Bus là SDA và SCL, trong bộ kênh sẽ có mạch giải mã để lấy ra các lệnh điều khiển như lệnh chuyển kênh, lệnh dò kênh, lệnh thay đổi băng sóng.
Hình 22 - Bộ kênh và sơ đồ mạch của bộ kênh.
Hình 22 - Bộ kênh và sơ đồ mạch của bộ kênh.
* Mạch tăng áp tạo điện áp VT. 
- Mạch sử dụng đèn BCE mắc theo kiểu dao động nghẹt để tạo ra xung điện, sau đó xung điện được chỉnh lưu thành điện áp một chiều  khoảng 30V cấp cho cực VT của bộ kênh, nguyên lý hoạt động của mạch (Hình 23) như sau: 
- Khi nguồn 5V đi qua L805, R801, L802 cấp điện vào cực C đèn Q811, dòng điện đi qua R109 phân cực cho đèn Q811 hoạt động, mạch dao động L-C (L803 và C804) mắc hồi tiếp từ cực C về cực B đã tạo nhịp dao động cho mạch, khi mạch dao động đèn Q811 đóng ngắt tạo ra dòng điện biến thiên đi qua cuộn L802, năng lượng nạp xả từ cuộn dây tạo ra xung điện có biên độ khá lớn ở cực C Q811, sau đó xung điện này được chỉnh lưu qua mạch chỉnh lưu bội áp gồm các linh kiện C803, D101 và C805 để lấy ra điện áp khoảng 50V, sau đó mạch ổn áp R802 và ZD801 ổn áp lấy ra điện áp 30V cấp cho mạch VT của bộ kênh.
Hình 23 - Mạch tăng áp tạo ra điện áp 30V cấp cho mạch VT của bộ kênh.
Hình 23 - Mạch tăng áp tạo ra điện áp 30V cấp cho mạch VT của bộ kênh. 
3.2. IC chuyển mạch CXA2151 
Để thống nhất tín hiệu đầu vào mạch đổi dữ liệu từ Analog sang Digital, người ta sử dụng IC - CXA2151 với các chức năng: 
- Chuyển mạch giữa hai nguồn tín hiệu Video chất lượng cao đi vào là  DVD và DTV 
- Chuyển đổi các tín hiệu ngõ vào từ định dạng là Y, Pr và Pb sang dạng tín hiệu R, G, B thông qua mạch Matrix theo công thức sau 
- Xử lý tín hiệu Y để tách xung đồng bộ  lấy ra xung H.Sync và V.Sync
Hình 24a - IC chuyển mạch và chuyển đổi tín hiệu CXA2151
Hình 24a - IC chuyển mạch và chuyển đổi tín hiệu CXA2151 
Hình 24b - Sơ đồ mạch của IC chuyển mạch CXA2151
Hình 24b - Sơ đồ mạch của IC chuyển mạch CXA2151 
- Tín hiệu ngõ vào của CXA2151 là các tín hiệu Video chất lượng cao Y, Pr và Pb từ hai nguồn tín hiệu DVD và DTV, các tín hiệu này được đưa vào IC qua các chân 1,2,3 và 7,8,9 
- CPU điều khiển các chức năng của  CXA2151 thông qua các bus SCL và SDA đi vào chân 30 và 31.
Hình 24c - Sơ đồ khối IC chuyển mạch và chuyển đổi tín hiệu CXA2151
Hình 24c - Sơ đồ khối IC chuyển mạch và chuyển đổi tín hiệu CXA2151
- Các tín hiệu ra của IC- CXA2151 bao gồm các tín hiệu Video - R, G, B và các xung đồng bộ là H.SYNC và V.SYNC các tín hiệu này có cùng tín hiệu với ngõ vào từ cổng PC.
3.3. IC chuyển mạch  BA7657 
Hình 25a - IC chuyển mạch BA7657
Hình 25a - IC chuyển mạch BA7657 
Hình 25b - Sơ đồ khối của IC chuyển mạch BA7657 Chức năng của IC chuyển mạch BA7657
Hình 25b - Sơ đồ khối của IC chuyển mạch BA7657 Chức năng của IC chuyển mạch BA7657 
- IC thực hiện chuyển mạch cho hai nguồn tín hiệu đầu vào là từ DVD hoặc DTV và nguồn tín hiệu từ Computer, mỗi nguồn có 5 tín hiệu là R, G, B, H.Sync và V.Sync, tín hiệu đầu ra là R Output, G Output, B Output, VD Output và HD Output cấp cho mạch ADC. 
- Nguồn cấp cho IC là 5V cấp vào chân 20. 
- Lệnh chuyển giữa hai tín hiệu đầu vào đi vào chân 16 CTL (Control), ở mức cao là chọn ngõ vào IN1, mức thấp chọn ngõ vào IN2. 
3.4. IC chuyển đổi tín hiệu ADC - AD9883A 
Hình 26a - IC đổi tín hiệu Video tương tự sang tín hiệu số
Hình 26a - IC đổi tín hiệu Video tương tự sang tín hiệu số 
Chức năng của IC chuyển đổi tín hiệu ADC - AD9883A 
- Đổi các tín hiệu Video (R, G, B) sang tín hiệu số 8 bít rồi cung cấp cho IC Scaler. 
- Xử lý tín hiệu H.Sync, V.Sync tạo ra tín hiệu HS và VS 
- Tạo ra tín hiệu DCLK (DOT CLOCK) để điều khiển màn hình. 
- Nguồn cấp cho IC có hai điện áp chính 5V và 3,3V 
- CPU điều khiển mạch ADC thông qua các Bus - SDA và SCL 
Các tín hiệu vào bao gồm: 
- Tín hiệu REED, GREEN, BLUE là các tín hiệu Video Analog. 
- Tín hiệu H.Sync là xung đồng bộ dòng. 
- Tín hiệu V.Sync là xung đồng bộ mành.
Hình 26b - Sơ đồ mạch đổi ADC đổi tín hiệu R,G,B tương tự sang tín hiệu số trên máy SAMSUNG
Hình 26b - Sơ đồ mạch đổi ADC đổi tín hiệu R,G,B tương tự sang tín hiệu số trên máy SAMSUNG 
Hình 26c - Sơ đồ khối trong IC - AD9883A
Hình 26c - Sơ đồ khối trong IC - AD9883A 
- CLAMP là mạch gim mức tín hiệu để đảm bảo các nguồn tín hiệu có biên độ khác nhau đi vào đều được gim ở một giá trị ổn định. 
- Mạch A/D là mạch chuyển đổi tín hiệu từ Analog sang tín hiệu Digital. 
- SYNC PROCESSING AND CLOK GENERATION - Mạch xử lý xung đồng bộ và tạo xung Clock, mạch này xử lý các xung H.SYNC, V.SYNC rồi tạo ra tín hiệu HSOUT và VSOUT ở ngõ ra, đồng thời xác định sự thiết lập độ phân giải của màn hình để tạo ra xung Clock (DOT CLOCK ) điều khiển quét qua các điểm ảnh trên màn hình. 
- Xung CLOCK (DOT CLOCK) được tạo ra từ mạch ADC có tần số bằng tích số giữa độ phân giải theo chiều ngang nhân với tấn số HS, đây chính là tốc độ quét qua điểm ảnh. DOT CLOCK = WIDTH RESOLUTION x HORYONTAL SYNSEP 
3.5. IC giải mã và xử lý tín hiệu Video (DPTV) 
Chức năng của IC DPTV 
- Chuyển mạch tín hiệu giữa các nguồn tín hiệu Video in, CVBS, Y/C 
- Giải mã tín hiệu Video thông qua mạch DECODER 
- Đổi tín hiệu Video tương tự sang tín hiệu số qua mạch ADC 
- Xử lý tín hiệu Video số qua mạch SCALER 
- Đổi tín hiệu Video số về tương tự qua mạch DAC
Hình 27a - Sơ đồ khối của IC xử lý tín hiệu Video (DPTV)
Hình 27a - Sơ đồ khối của IC xử lý tín hiệu Video (DPTV)
Chức năng của các bộ phận trong IC: 
- SWITCH là chuyển mạch, chuyển mạch giữa hai nguồn tín hiệu đầu vào là Tuner (Video) và Video Input 
- DECODER là mạch giải mã thực hiện giải mã các tín hiệu Ngõ vào là Video thành các tín hiệu Y, Pr, Pb hoặc R,G,B. 
- Mạch ADC thực hiện chuyển đổi tín hiệu R, G, B Analog thành tín hiệu R,G,B Digital 8 bít. 
- Mạch SCALER chia tỷ lệ Hình ảnh để đảm báo các nguồn tín hiệu có độ phân giải khác nhau vẫn hiển thị cân đối trên màn hình.
Hình 27b - Tín hiệu vào và ra của IC xử lý tín hiệu Video (DPTV)
Hình 27b - Tín hiệu vào và ra của IC xử lý tín hiệu Video (DPTV) 
Ngõ vào của DPTV là các tín hiệu từ nhiều nguồn khác nhau sau khi đã đi qua một số IC chuyển mạch: 
- Tín hiệu CVBS và Vin đi đến từ bộ kênh và trung tần cho tín hiệu Video của truyền hình. 
- Tín hiệu Y/C và Y, Pb, Pr đi đến từ các Ngõ vào Video in và Component 
- Các tín hiệu DVD, DTV và PC đi vào thông qua IC ADC- AD9883A 
Tín hiệu Ngõ ra được IC- DPTV đổi về tín hiệu Analog R,G,B  và Y, Pr, Pb và các xung HS, VS, Dot Clock cung cấp cho Matrix MN82860. 
3.6. IC xử lý Matrix cho tín hiệu Video. 
Hình 28a - IC xử lý Matrix cho tín hiệu Video
Hình 28a - IC xử lý Matrix cho tín hiệu Video 
- IC xử lý Matrix tín hiệu video có thể tiếp nhận các nguồn tín hiệu vào Analog và Digital, ở mạch trên IC chỉ sử dụng nguồn tín hiệu Analog. 
- Nguồn tín hiệu Analog khi đưa vào IC đã được chuẩn hoá về khung hình nên các chức năng của mạch SCALER không còn cần thiết. 
- Các chức năng chuẩn hoá khung hình cho các nguồn tín hiệu khác nhau (SCALER) đã được thực hiện từ IC - DPTV. 
- Ngõ ra của IC - MN82860 cung cấp cho mạch LVDS là các tín hiệu: 
- R-Digital out 
- G-Digital out 
- B-Digital out 
- HS 
- VS 
- Dot Clock 
- DE (Display Enable)
Hình 28b - IC xử lý Video Matrix
Hình 28b - IC xử lý Video Matrix
- IC xử lý Matrix Video có chức năng xử lý các tín hiệu đầu vào R, G, B là các tín hiệu Analog được tạo ra sau mạch Scaler và tạo ra các tín hiệu số DAR, DAG và DAB cung cấp cho IC - LVDS. 
- RSTN là tín hiệu Reset từ CPU tới để khởi động IC hoạt động. 
- SDA và SCL là các tín hiệu điều khiển theo giao tiếp Serial từ CPU tới. 
- VSYNC và HSYNC là các xung đồng bộ 
- CLK1IN là xung Dot Clock
Hình 28c - Sơ đồ khối của IC xử lý Matrix cho tín hiệu Video.
Hình 28c - Sơ đồ khối của IC xử lý Matrix cho tín hiệu Video. 
Các mạch trong IC - MN82860 
- AD là mạch đổi dữ liệu tương tự snag dữ liệu số 
- YUV Matrix là mạch ma trận chuyển đổi giữa các tín hiệu R,G,B và Y,U,V. 
- Digital YUV Interface - là mạch giao tiếp số 
- Black/While Expansion - mạch xử lý ảnh đen tắng 
- Color adjust - mạch điều chỉnh mầu sắc, tăng độ lợi mầu 
- RGB Matrix - mạch ma trận RGB tổng hợp tín hiệu mầu và chói. 
- OSD Data Insert - Mạch chèn dữ liệu hiển thị trên màn hình. 
- While Blance adjust - mạch cân bằng trắng. 
- Noise Shaving - mạch làm giảm nhiễu 
3.7. Mạch LVDS -  Mạch điều khiển màn hình. 
Hình 29a - IC - LVDS điều khiển màn hình LCD
Hình 29a - IC - LVDS điều khiển màn hình LCD
Hình 29b - Sơ đồ nguyên lý mạch điều khiển màn hình LVDS
Hình 29b - Sơ đồ nguyên lý mạch điều khiển màn hình LVDS 
Hình 29c - Mạch LVDS điều khiển trực tiếp màn hình
Hình 29c - Mạch LVDS điều khiển trực tiếp màn hình 

Đọc thêm »

Khối xử lý tín hiệu Video (Phần 2)

2. Phân tích khối xử lý tín hiệu Video trên máy Tivi - LG 24” 2.1. Sơ đồ khối xử lý tín hiệu Video tổng quát gồm các thành phần: 

- Bộ kênh và trung tần. 
- Mạch giải mã tín hiệu Video. 
- Mạch đổi A/D Converter. 
- Mạch xử lý tín hiệu Video Scaler.
Hình 4 - Khối xử lý tín hiệu Video trên máy Tivi LCD -  LG
Hình 4 - Khối xử lý tín hiệu Video trên máy Tivi LCD -  LG 

2.2. Bộ kênh và trung tần
Hình 5 - Bộ kênh và trung tần trên vỉ máy LG
Hình 5 - Bộ kênh và trung tần trên vỉ máy LG
Hình 6 - Bộ kênh và trung tần trên các máy Tivi LCD
Hình 6 - Bộ kênh và trung tần trên các máy Tivi LCD 
Hình 7 - Bộ kênh và trung tần và các điện áp, tín hiệu điều khiển.
Hình 7 - Bộ kênh và trung tần và các điện áp, tín hiệu điều khiển. 
* Các điện áp và tín hiệu điều khiển bộ kênh bao gồm: 
- Điện áp VT (Voltage Tuning) là điện áp cấp cho mạch dò kênh, điện áp này là 32V, điện áp này do mạch tăng áp cung cấp. 
- Điện áp B+(5V) cấp cho mạch giải mã lệnh và mạch xử lý tín hiệu trên bộ kênh. 
- SCL (Signal Clock) tín hiệu điều khiển từ CPU thông qua giao tiếp Serial 
- SDA (Signal Data) dữ liệu từ CPU điều khiển bằng giao tiếp Serial. Hai tín hiệu SDA và SCL đi vào bộ kênh, trong bộ kênh cần có mạch giải mã lệnh để lấy ra các lệnh điều khiển như: Lệnh chuyển kênh, lệnh dò kênh, lệnh thay đổi băng tần. 
- GND tiếp mass của bộ kênh. 
- AFT (Auto Fine Tuning) chân tự động điều chỉnh tần số thu để ổn định tín hiệu. 
- BP chân đưa ra tín hiệu video chuẩn CVBS cấp cho mạch xử lý tín hiệu Video Processor. VBS chân đưa ra tín hiệu trung tần tiếng cấp cho mạch xử lý âm thanh Audio Processor 
* Nguyên lý của mạch tăng áp tạo ra điện áp 32V cấp cho mạch VT:
Hình 8 - Mạch tăng áp tạo ra điện áp 32V cấp cho mạch VT của bộ kênh.
Hình 8 - Mạch tăng áp tạo ra điện áp 32V cấp cho mạch VT của bộ kênh. 
Nguyên lý hoạt động của mạch tăng áp: 
- Mạch hoạt động theo nguyên lý dao động nghẹt, đèn Q1 vừa là thành phần tạo dao động vừa là thành phần công suất để ngắt mở dòng điện đi qua cuộn dây L1. 
- Ban đầu điện áp đi qua R2 vào chân B phân cực cho đèn Q1 dẫn, mạch hồi tiếp âm từ cực C về cực B của đèn sử dụng mạch dao động L-C (L2 và C1) đã tạo ra nhịp dao động điều khiển đèn Q1 hoạt động ngắt mở, tấn số ngắt mở của Q1 phụ thuộc vào L2, C1 và C2 và có tần số tương đối cao (vài chục KHz) dòng điện biến thiên đi qua cuộn dây L1 khi Q1 ngắt mở đã tạo ra năng lượng và Hình thành lên xung điện ở chân C đèn Q1 có biên độ khá lớn. 
- Mạch chỉnh lưu bội áp C3, D1, D2, C4 đã chỉnh lưu điện áp xung tạo ra điện áp một chiều ở trên tụ C4 khoảng 50V. 
- Điện áp trên C4 được giảm áp qua R3 và gim cố định trên Dz tạo ra điện áp 32V cấp cho mạch VT của bộ kênh. 
* Mạch giải mã lệnh tích hợp trong bộ kênh. 
- Bộ kênh và các mạch khác của máy thường cần các lệnh điều khiển từ CPU, có rất nhiều lệnh điều khiển cần thực hiện cho các chức năng, trong đó bộ kênh Analog cũng cần tới các điều khiển như: 
- Lệnh thay đổi điện áp VT để dò kênh và chuyển kênh. 
- Lệnh thay đổi băng sóng VL, VH và U để điều khiển hoạt động của các băng sóng (VHL, VHF hay UHF).
Hình 9 - Mạch giải mã lệnh trong bộ kênh giải mã để lấy ra các lệnh điều khiển
Hình 9 - Mạch giải mã lệnh trong bộ kênh giải mã để lấy ra các lệnh điều khiển 
- Các hệ thống kênh Analog cũ thì mỗi lệnh trên cần một đường mạch điều  khiển từ CPU tới, trên hệ thống kênh Digital, các lệnh trên được mã hoá và truyền theo các bus SDA và SCL đưa đến bộ kênh, tại bộ kênh mạch giải mã lệnh sẽ giải mã để lấy ra các lệnh dạng Analog điều khiển các hoạt động của bộ kênh. 

2.3. Mạch giải mã tín hiệu Video 

Hình 10 - Sơ đồ tổng quát mạch giải mã tín hiệu Video
Hình 10 - Sơ đồ tổng quát mạch giải mã tín hiệu Video 

Hình 11 - Sơ đồ chân của IC giải mã tín hiệu Video
Hình 11 - Sơ đồ chân của IC giải mã tín hiệu Video 
IC giải mã tín hiệu Video VPC3230 
Hình 12a - Sơ đồ khối của IC giải mã tín hiệu Video
Hình 12a - Sơ đồ khối của IC giải mã tín hiệu Video 
* Mạch Analog Front - End (Mạch xử lý tín hiệu Analog vào)
Mạch này cung cấp một giao diện tương tự cho các tín hiệu Video đầu vào, thực hiện chuyển đổi tín hiệu tương tự sang tín hiệu số cho việc xử lý Video  kỹ thuật số.
Hình 12b - Mạch Analog Front-end
Hình 12b - Mạch Analog Front-end 
Clamp: là mạch gim mức tín hiệu Analog giúp cho các nguồn tín hiệu có biên độ khác nhau đều được gim ở một mức chuẩn trước khi khuếch đại và đổi sang tín hiệu số. 
- Gain: là mạch tự động điều chỉnh độ lợi của tín hiệu 
- Hai mạch ADC được thực hiện để số hoá cho các tín hiệu đầu vào, các bộ chuyển đổi chạy với tần số 20,25MHz và tạo ra dữ liệu 8 bit. 
- Reference là mạch tạo điện áp tham chiếu cho mạch đổi ADC 
- Analog Video Output: là tín hiệu Video đưa ra 
- Digital CVBS or Luma: là tín hiệu số ngõ ra mang thông tin về tín hiệu chói. 
- Digiatal Chroma: là tín hiệu số Ngõ ra mang thông tin về tín hiệu mầu. 
- System Clock: là xung đồng hồ đưa ra 
* Mạch Adaptive Comb Filter (Mạch lọc băng thông)
Hình 12c - Mạch Adaptive Comb Filter
Hình 12c - Mạch Adaptive Comb Filter 
- Mạch Adaptive Comb Filter là các mạch lọc băng thông có nhiện vụ lọc nhiễu làm tăng chất lượng của tín hiệu mầu và tín hiệu chói, giảm các nhiễu mầu chéo chéo trên màn hình. 
* Mạch Analog Component Font end 
- Mạch tiếp nhận tín hiệu vào từ các cổng Component và đổi sang tín hiệu số thông qua mạch ADC. 
* Mạch Matrix 
- Mạch ma trận có chức năng chuyển đổi tín hiệu R, G, B sang định dạng Y, Cr, Cb theo công thức sau: 
* Mạch Color Decoder (Mạch giải mã mầu):  Mạch này thực hiện chức năng giải mã các mầu tiêu chuẩn PAL, SECAM, NTSC
Hình 12d - Sơ đồ mạch giải mã mầu đa hệ
Hình 12d - Sơ đồ mạch giải mã mầu đa hệ 
* Mạch Mixer (Mạch trộn tín hiệu) 
- Là mạch tập trung từ hai nguồn tín hiệu khác nhau sau khi đã được xử lý và cùng tạo ra các tín hiệu là Y, Cr, Cb rồi cung cấp sang mạch 2D Scaler. 
* Mạch Syn  Clock Generation (mạch tạo xung đồng bộ)
Hình 12e - Mạch tạo xung đồng bộ từ tín hiệu Video
Hình 12e - Mạch tạo xung đồng bộ từ tín hiệu Video 
Hình 13a - Mô tả chức năng của các chân IC giải mã tín hiệu Video
Hình 13a - Mô tả chức năng của các chân IC giải mã tín hiệu Video 
Hình 13b - Mô tả các chân IC giải mã tín hiệu Video.
Hình 13b - Mô tả các chân IC giải mã tín hiệu Video. 
Hình 13c - Mô tả chức năng các chân của IC giải mã tín hiệu Video
Hình 13c - Mô tả chức năng các chân của IC giải mã tín hiệu Video
Hình 13d - Mô tả các chân IC giải mã tín hiệu  Video.
Hình 13d - Mô tả các chân IC giải mã tín hiệu  Video.
2.4. Mạch A/D Converter cho tín hiệu từ Computer 
Hình 14 - IC đổi tín hiệu Analog sang Digital cho ngõ vào tín hiệu Computer
Hình 14 - IC đổi tín hiệu Analog sang Digital cho ngõ vào tín hiệu Computer
 Từ máy tính PC đưa sang có các tín hiệu chính: 
- R (Reed) tín hiệu Analog mang thông tin về hình ảnh mầu đỏ. 
- G (Green) tín hiệu Analog mang thông tin về hình ảnh mầu xanh lá cây 
- B (Blue) tín hiệu Analog mang thông tin về hình ảnh mầu xanh  lơ 
- H.Sync - Xung đồng bộ dòng. 
- V.Sync - Xung đồng bộ mành. 
Các tín hiệu R, G, B được IC - A/D Converter chuyển đổi sang tín hiệu số để cung cấp cho IC xử lý tín hiệu Video. 
Các mạch trong IC: 
- Mạch CLAMP là mạch gim mức tín hiệu, các tín hiệu đầu vào đều phải được gim với một giá trị chuẩn trước khi đưa vào mạch A/DC 
- A/D là mạch đổi tín hiệu Analog sang Digital, các tín hiệu ra là tín hiệu 8 bít. 
- CLOCK GENERATOR  là mạch tạo xung, nhận xung H.Sync và V.Sync đầu vào để  so sánh rồi tạo ra các tín hiệu HS, VS và Clock cấp cho mạch xử lý tín hiệu Video. 
- CONTROL là mạch giải mã các lệnh điều khiển từ CPU 
- REF là mạch tạo ra điện áp chuẩn 1,25V
Hình 15 - Các chuẩn tín hiệu - độ phân giải và  tần số quét
Hình 15 - Các chuẩn tín hiệu - độ phân giải và  tần số quét
2.5. Mạch  Video Scaler sử dụng IC - MX88L284 
Hình 16 - Sơ đồ tổng quát về khối Video và mạch Scaler
Hình 16 - Sơ đồ tổng quát về khối Video và mạch Scaler 
- Video Decoder - Mạch giải mã tín hiệu Video. 
- Pre AMP - Mạch tiền khuếch đại tín hiệu R,G,B. 
- ADC là mạch đổi tín hiệu tương tự sang tín hiệu số. 
- PLL - Vòng khoá pha cho mạch tạo xung HS, VS, Clock. 
- ROM - Bộ nhớ ROM 
- MX88L284 - IC xử lý Video Scaler. 
- SRAM - Bộ nhớ RAM. 
- OSD GENERATOR - Mạch tạo hiển thị trên màn hình. 
- 18/24 bit RGB - dữ liệu 18 hoặc 24 bít mầu 
- H/V Sync, CLK and DE - Xung dòng, mành, Clock và cho phép hiển thị 
- LCD Panel - Màn hình LCD
Hình 17 - Sơ đồ khối tổng quát của IC - Video Scaler
Hình 17 - Sơ đồ khối tổng quát của IC - Video Scaler 
Chú thích các mạch trong IC 
- VIP (Video Input Processor) - Mạch xử lý tín hiệu Video đầu vào. 
- MIU (Memory Interface Unit) - Mạch giao tiếp với bộ nhớ. 
- VOP (Video Output Processor) - Mạch xử lý tín hiệu Video đầu ra. 
- BIU (CPU BUS Interface Unit) - Mạch giao tiếp với CPU. 
- OSD GENERATOR - Mạch tạo hiển thị. 
- SRAM - Bộ nhớ RAM. 
- FPD Panel - Màn hình.
Hình 18 - Các mạch trong IC - Video Scaler
Hình 18 - Các mạch trong IC - Video Scaler
Hình 19 - Sơ đồ chân IC - Video Scaler trên máy LG
Hình 19 - Sơ đồ chân IC - Video Scaler trên máy LG 
Hình 20a - Các chân của IC - Video Scaler giao tiếp với CPU
Hình 20a - Các chân của IC - Video Scaler giao tiếp với CPU 
Hình 20b - Các chân của IC- Video Scaler giao tiếp với SRAM
Hình 20b - Các chân của IC- Video Scaler giao tiếp với SRAM 
Hình 20c - Các chân của IC- Video Scaler nhận tín hiệu vào Input
Hình 20c - Các chân của IC- Video Scaler nhận tín hiệu vào Input 
Hình 20d - Các chân của IC - Video Scaler giao tiếp với màn hình LCD.
Hình 20d - Các chân của IC - Video Scaler giao tiếp với màn hình LCD. 
Hình 20e - Các chân giao tiếp với  mạch tạo hiển thị.
Hình 20e - Các chân giao tiếp với  mạch tạo hiển thị. 
Đọc thêm »